Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introductory

/,intrə'dʌktəri/ Collins ★ phổ biến #8912

Nghĩa thường dùng

giới thiệu tính từ

“The introductory course was very informative.”Khóa học giới thiệu rất bổ ích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introductory

/,intrə'dʌktəri/

tính từ

  • để giới thiệu
  • mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh

s. serving to open or begin s. serving as an introduction or preface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...