Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introductory courses

/ˌɪntrəˈdʌktəri ˈkɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

các khóa học giới thiệu danh từ

“Many students enroll in introductory courses to gain foundational knowledge.”Nhiều sinh viên đăng ký các khóa học giới thiệu để có kiến thức cơ bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các khóa học giới thiệu
    • introductory level course: khóa học cấp độ giới thiệu
    • introductory seminar: hội thảo giới thiệu
  • các khóa học cơ bản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...