introductory courses
Nghĩa thường dùng
“Many students enroll in introductory courses to gain foundational knowledge.”Nhiều sinh viên đăng ký các khóa học giới thiệu để có kiến thức cơ bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các khóa học giới thiệu
- introductory level course: khóa học cấp độ giới thiệu
- introductory seminar: hội thảo giới thiệu
- các khóa học cơ bản