intromission
/,introu'miʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intromission
/,introu'miʃn/
danh từ
- sự đưa vào, sự đút
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of putting one thing into another
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the act of putting one thing into another
Đang tải...