Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introversion

/,introu'və:ʃn/ phổ biến #30731
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introversion

/,introu'və:ʃn/

danh từ

  • sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột)
  • (tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. (psychology) an introverted disposition; concern with one's own thoughts and feelings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...