Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introversive

/,introu'və:siv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introversive

/,introu'və:siv/

tính từ

  • (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
  • (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. directed inward; marked by interest in yourself or concerned with inner feelings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...