Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intruder

/in'tru:də/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9021

Nghĩa thường dùng

kẻ xâm nhập danh từ

“The intruder was caught on camera.”Kẻ xâm nhập đã bị camera ghi lại.

Biến thể từ intruders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intruder

/in'tru:də/

danh từ

  • người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)
  • người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)
  • (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)
  • người bắt người khác phải chịu đựng mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who intrudes on the privacy or property of another without permission

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...