Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #9021

intruder

/in'tru:də/

danh từ

  • người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)
  • người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)
  • (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)
  • người bắt người khác phải chịu đựng mình
Biến thể từ intruders số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who intrudes on the privacy or property of another without permission

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...