intruder
/in'tru:də/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9021
Nghĩa thường dùng
kẻ xâm nhập
danh từ
“The intruder was caught on camera.”Kẻ xâm nhập đã bị camera ghi lại.
Biến thể từ
intruders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intruder
/in'tru:də/
danh từ
- người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)
- người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)
- (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)
- người bắt người khác phải chịu đựng mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who intrudes on the privacy or property of another without permission