Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intuitional

/,intju:'iʃənl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intuitional

/,intju:'iʃənl/

tính từ

  • trực giác
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or derived from, intuition; characterized by intuition; perceived by intuition; intuitive.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...