Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intuitive interface

Nghĩa thường dùng

giao diện trực quan, dễ sử dụng cụm từ

“Touch Technology provides a fast and intuitive interface for the user.”Touch Technology cung cấp một giao diện nhanh chóng và trực quan cho người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...