inundation
/,inʌn'deiʃn/ phổ biến #28168
Nghĩa thường dùng
sự ngập lụt, tràn ngập
danh từ
“The inundation caused significant damage to the town.”Sự ngập lụt đã gây thiệt hại lớn cho thị trấn.
Biến thể từ
inundations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inundation
/,inʌn'deiʃn/
danh từ
- sự tràn ngập
- lụt; sự ngập nước
Định nghĩa tiếng Anh
n the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land n an overwhelming number or amount