Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inundation

/,inʌn'deiʃn/ phổ biến #28168

Nghĩa thường dùng

sự ngập lụt, tràn ngập danh từ

“The inundation caused significant damage to the town.”Sự ngập lụt đã gây thiệt hại lớn cho thị trấn.

Biến thể từ inundations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inundation

/,inʌn'deiʃn/

danh từ

  • sự tràn ngập
  • lụt; sự ngập nước
Định nghĩa tiếng Anh

n the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land n an overwhelming number or amount

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...