invalidation
/in,væli'deiʃn/
danh từ
- sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh
n (law) a formal termination (of a relationship or a judicial proceeding etc)
112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n (law) a formal termination (of a relationship or a judicial proceeding etc)
Đang tải...