Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invalidation

/in,væli'deiʃn/ phổ biến #36048
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invalidation

/in,væli'deiʃn/

danh từ

  • sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

n (law) a formal termination (of a relationship or a judicial proceeding etc)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...