Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invariably

/in'vєәriәbli/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7099

Nghĩa thường dùng

một cách bất biến, luôn luôn không thay đổi trạng từ

“Late submissions invariably result in penalty charges.”Nộp trễ luôn luôn dẫn đến phí phạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invariably

//

* phó từ
  • luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy
Định nghĩa tiếng Anh

r without variation or change, in every case

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...