Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Invasion of privacy

Nghĩa thường dùng

Xâm phạm riêng tư cụm từ

“Most e-mail-related cases involve allegations of invasion of privacy.”Hầu hết các trường hợp liên quan đến e-mail đều liên quan đến cáo buộc xâm phạm quyền riêng tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...