Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inventory control

/ˈɪnvənˌtɔːri kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

Quản lý mức tồn kho để đáp ứng nhu cầu mà không bị thừa. cụm từ

“Effective inventory control reduces costs for retailers.”Quản lý tồn kho hiệu quả giảm chi phí cho các nhà bán lẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...