Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inventory management

Nghĩa thường dùng

Quá trình đặt hàng, lưu trữ và sử dụng hàng tồn kho của công ty. cụm từ

“Effective inventory management can reduce costs.”Quản lý hàng tồn kho hiệu quả có thể giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...