Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inventory summary

Nghĩa thường dùng

bảng tóm tắt hàng tồn kho danh từ

“The inventory summary helps us track what items are in stock.”Bảng tóm tắt hàng tồn kho giúp chúng tôi theo dõi những mặt hàng nào đang có trong kho.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng tóm tắt hàng tồn kho
    • monthly inventory summary: bảng tóm tắt hàng tồn kho hàng tháng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...