Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inverted snobbery

/inˈvə:tid ˈsnɔbəri:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inverted snobbery

//

* danh từ
  • cách xử sự của người muốn chứng minh rằng mình không phải thuộc loại trưởng giả học làm sang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...