Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invertible

/in'və:təbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invertible

/in'və:təbl/

tính từ

  • có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. having an additive or multiplicative inverse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...