Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in clean energy

/ɪnˈvɛst ɪn kliːn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào năng lượng sạch cụm từ

“Many countries are starting to invest in clean energy technologies.”Nhiều quốc gia bắt đầu đầu tư vào công nghệ năng lượng sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...