Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in coastal protection

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkoʊstəl prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào bảo vệ khu vực ven biển cụm từ

“Governments should invest in coastal protection to prevent erosion.”Các chính phủ nên đầu tư vào bảo vệ khu vực ven biển để ngăn chặn xói mòn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...