Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in conservation education

/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜrveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào giáo dục bảo tồn cụm từ

“Governments should invest in conservation education for children.”Các chính phủ nên đầu tư vào giáo dục bảo tồn cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...