Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in conservation programs

/ɪnˈvɛst ɪn ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các chương trình bảo tồn cụm từ

“Governments should invest in conservation programs for future generations.”Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình bảo tồn cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...