invest in conservation programs
/ɪnˈvɛst ɪn ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào các chương trình bảo tồn
cụm từ
“Governments should invest in conservation programs for future generations.”Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình bảo tồn cho các thế hệ tương lai.