invest in conservation projects
/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào các dự án bảo tồn động vật và môi trường sống.
cụm từ
“Governments should invest in conservation projects to protect biodiversity.”Chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn để bảo vệ đa dạng sinh học.