Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in conservation technology

/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào công nghệ bảo tồn cụm từ

“We should invest in conservation technology to improve our efforts.”Chúng ta nên đầu tư vào công nghệ bảo tồn để cải thiện nỗ lực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...