Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in cultural development

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌltʃərəl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào việc cải thiện các khía cạnh văn hóa cụm từ

“Governments should invest in cultural development for the future.”Các chính phủ nên đầu tư vào phát triển văn hóa cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...