Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in cultural education

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌl.tʃər.əl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nguồn lực để thúc đẩy việc học hỏi văn hóa cụm từ

“Governments should invest in cultural education for youth.”Các chính phủ nên đầu tư vào giáo dục văn hóa cho thanh niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...