Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in development

/ɪnˈvɛst ɪn dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư tài nguyên vào việc cải thiện cộng đồng hoặc khu vực cụm từ

“We must invest in development to reduce poverty.”Chúng ta phải đầu tư vào phát triển để giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...