Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in energy

/ɪnˈvɛst ɪn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các dự án năng lượng. cụm từ

“Countries should invest in energy research to find new solutions.”Các quốc gia nên đầu tư vào nghiên cứu năng lượng để tìm ra giải pháp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...