Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in equality

/ɪnˈvɛst ɪn ɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào sự bình đẳng cụm từ

“Governments should invest in equality initiatives.”Các chính phủ nên đầu tư vào các sáng kiến bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...