Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in fitness equipment

/ɪnˈvɛst ɪn ˈfɪtnəs ɪˈkwɪpmənt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào thiết bị thể dục cụm từ

“Many people invest in fitness equipment for home workouts.”Nhiều người đầu tư vào thiết bị thể dục để tập luyện tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...