invest in gender initiatives
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
đầu tư nguồn lực cho các chương trình liên quan đến giới
cụm từ
“Countries should invest in gender initiatives for better outcomes.”Các quốc gia nên đầu tư vào các sáng kiến về giới để có kết quả tốt hơn.