Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in gender initiatives

/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nguồn lực cho các chương trình liên quan đến giới cụm từ

“Countries should invest in gender initiatives for better outcomes.”Các quốc gia nên đầu tư vào các sáng kiến về giới để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...