Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in green technologies

/ɪnˈvɛst ɪn ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào công nghệ thân thiện với môi trường cụm từ

“Governments should invest in green technologies to combat pollution.”Các chính phủ nên đầu tư vào công nghệ xanh để chống ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...