Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in habitat preservation

/ɪnˈvɛst ɪn ˈhæbɪtæt prɪˌzɜrvəˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào việc bảo tồn môi trường sống cụm từ

“We need to invest in habitat preservation for future generations.”Chúng ta cần đầu tư vào việc bảo tồn môi trường sống cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...