Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in health education

/ɪnˈvɛst ɪn hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào giáo dục liên quan đến sức khỏe cụm từ

“Governments should invest in health education for all citizens.”Chính phủ nên đầu tư vào giáo dục sức khỏe cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...