Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in health infrastructure

/ɪnˈvɛst ɪn hɛlθ ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cơ sở hạ tầng y tế cụm từ

“Governments should invest in health infrastructure to improve care.”Các chính phủ nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng y tế để cải thiện chăm sóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...