Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in health technology

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào công nghệ y tế cụm từ

“Countries should invest in health technology for better care.”Các quốc gia nên đầu tư vào công nghệ y tế để có dịch vụ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...