invest in infrastructure
/ɪnˈvɛst ɪn ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào cơ sở hạ tầng
cụm từ
“Governments must invest in infrastructure to support renewable energy.”Các chính phủ cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ năng lượng tái tạo.