Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in infrastructure

/ɪnˈvɛst ɪn ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cơ sở hạ tầng cụm từ

“Governments must invest in infrastructure to support renewable energy.”Các chính phủ cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...