invest in marine research
Nghĩa thường dùng
“Governments need to invest in marine research for better policies.”Các chính phủ cần đầu tư vào nghiên cứu biển để có chính sách tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments need to invest in marine research for better policies.”Các chính phủ cần đầu tư vào nghiên cứu biển để có chính sách tốt hơn.
Đang tải...