Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in marine research

/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư tiền cho việc nghiên cứu đời sống và môi trường đại dương cụm từ

“Governments need to invest in marine research for better policies.”Các chính phủ cần đầu tư vào nghiên cứu biển để có chính sách tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...