invest in ocean conservation
Nghĩa thường dùng
“Governments should invest in ocean conservation projects.”Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn đại dương.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should invest in ocean conservation projects.”Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn đại dương.
Đang tải...