Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in ocean technology

Nghĩa thường dùng

để đầu tư tiền vào các công cụ mới cho nghiên cứu đại dương cụm từ

“Countries are beginning to invest in ocean technology for exploration.”Các quốc gia đang bắt đầu đầu tư vào công nghệ đại dương cho việc khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...