Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in preventive care

/ɪnˈvɛst ɪn prɪˈvɛntɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa cụm từ

“Investing in preventive care can save lives and money.”Đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa có thể cứu sống và tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...