invest in preventive care
/ɪnˈvɛst ɪn prɪˈvɛntɪv kɛr/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa
cụm từ
“Investing in preventive care can save lives and money.”Đầu tư vào chăm sóc phòng ngừa có thể cứu sống và tiết kiệm tiền.