Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in public health

/ɪnˈvɛst ɪn ˈpʌblɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Governments should invest in public health programs.”Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...