Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in quality

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkwɒl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào chất lượng cụm từ

“Many brands choose to invest in quality to attract loyal customers.”Nhiều thương hiệu chọn đầu tư vào chất lượng để thu hút khách hàng trung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...