Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in quality fashion

/ɪnˈvɛst ɪn ˈkwɒləti ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư tiền vào quần áo bền và được làm tốt cụm từ

“Investing in quality fashion can save money in the long run.”Đầu tư vào thời trang chất lượng có thể tiết kiệm tiền về lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...