Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in renewable energy

/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào năng lượng tái tạo. cụm từ

“Countries need to invest in renewable energy for a sustainable future.”Các quốc gia cần đầu tư vào năng lượng tái tạo để có một tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...