Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in renewable sources

/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnuːəbl sɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo cụm từ

“We need to invest in renewable sources to combat climate change.”Chúng ta cần đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...