Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in social programs

/ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊʃəl ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các chương trình xã hội cụm từ

“Governments should invest in social programs to support the needy.”Chính phủ nên đầu tư vào các chương trình xã hội để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...