Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in solutions

/ɪnˈvɛst ɪn səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các giải pháp cụm từ

“We must invest in solutions to social issues.”Chúng ta phải đầu tư vào các giải pháp cho các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...