Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in sustainability

/ɪnˈvɛst ɪn səsˈteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào tính bền vững cụm từ

“Businesses should invest in sustainability for future growth.”Các doanh nghiệp nên đầu tư vào tính bền vững để phát triển trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...