Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in sustainable fishing

/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl ˈfɪʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào nghề cá bền vững cụm từ

“Governments should invest in sustainable fishing practices.”Các chính phủ nên đầu tư vào các phương pháp đánh bắt bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...