Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in sustainable solutions

/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào các phương pháp hỗ trợ sự bền vững cụm từ

“Companies need to invest in sustainable solutions to thrive.”Các công ty cần đầu tư vào các giải pháp bền vững để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...